Trấn Tường Thi Tuyển

    BẢNG PHÂN GIAI THỨ HỌ QUÁCH DÒNG TỔ ĐOAN-TRAI CÔNG PHẦN-DƯƠNG

    Share

    Admin
    Admin

    Posts: 2217
    Join date: 2011-07-06
    Age: 69
    Location: VietNam

    BẢNG PHÂN GIAI THỨ HỌ QUÁCH DÒNG TỔ ĐOAN-TRAI CÔNG PHẦN-DƯƠNG

    Post  Admin on Thu Apr 05, 2012 7:39 am

    BẢNG PHÂN GIAI THỨ HỌ QUÁCH DÒNG TỔ ĐOAN-TRAI CÔNG PHẦN-DƯƠNG
    ( Thôn Bạch-Thuỷ Đường , Đồng-Bát Vu , Trúc-Kiều , Nam-Dương )

    Đời thứ 1 : ĐOAN (端).
    Đời thứ 2. : NGƯƠN (元). Phân ra 4 chi
    Đời thứ. 3. : HÃN (玕).
    Đời thứ. 4. : TRIỀU (朝).
    Đời thứ. 5 : NHƯỢC (若)
    Đời thứ 6. : ĐIỀU (調).
    Đời thứ. 7. : SĨ (仕).
    Đời thứ. 8. : DUY (維).
    Đời thứ. 9. : VĂN (文).
    Đời thứ. 10 : ĐÌNH (廷).
    Đời thứ. 11. : THẾ (世).
    Đời thứ 12. : BAN (邦).
    Đời thứ. 13 : TÔNG (宗).
    Đời thứ. 14 : THỦ (守)
    Đời thứ 15. : QUỐC (國).
    Đời thứ. 16 : TRIỆU (兆).
    Đời thứ. 17. : TRỌNG (仲)
    Đời thứ 18. : XƯƠNG (昌).
    Đời thứ. 19 : KHÂM (欽).
    Đời thứ. 20 : SÙNG (崇).
    Đời thứ 21. : ĐỨC (德).
    Đời thứ. 22 : TƯỢNG (象).
    Đời thứ. 23. : HIỀN (賢)
    Đời thứ 24. : PHONG (豐).
    Đời thứ. 25 : HANH (亨).
    Đời thứ. 26. : DỰ (豫)
    Đời thứ 27 : ĐẠI (大).
    Đời thứ. 28 : DỰC (翼).
    Đời thứ. 29. : DỊ (䙫)
    Đời thứ 30. : HỮU (有).
    Đời thứ. 31 : QUANG (光).
    Đời thứ. 32. : NHÂN (仁).
    Đời thứ 33. : NGHĨA (義).
    Đời thứ. 34 : LỄ (禮).
    Đời thứ. 35. : TRÍ (智)
    Đời thứ 36. : TU (修).
    Đời thứ. 37 : TỀ (齊).
    Đời thứ. 38. : TRỊ (治).
    Đời thứ 39. : BÌNH (平).
    Đời thứ. 40 : ÔN (温).
    Đời thứ. 41. : LƯƠNG (良).
    Đời thứ 42 : KHIÊM (謙).
    Đời thứ. 43 : NHƯỢNG (讓).
    Đời thứ. 44 : MINH (明).
    Đời thứ 45. : DOÃN (允).
    Đời thứ. 46 : ĐỐC (篤).
    Đời thứ. 47. : THÀNH (誠)


    _________________


    Cãm tạ quý vị đả ghé thăm và ủng hộ thi đàn. Chúc quý vị luôn có nụ cười trên môi study

    Thân aí
    郭鎮祥(Quách Trấn Tường)

      Current date/time is Mon Apr 21, 2014 10:08 pm